Error
  • JLIB_APPLICATION_ERROR_COMPONENT_NOT_LOADING
  • JLIB_APPLICATION_ERROR_COMPONENT_NOT_LOADING
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_content, 1
  • Error loading component: com_content, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_k2, 1
  • Error loading component: com_content, 1
  • Error loading component: com_content, 1
  • Error loading component: com_content, 1

Chỉ tiêu thông tin trên tờ khai hải quan được và không được khai bổ sung

Các chỉ tiêu khai báo tờ khai hải quan được phép khai bổ sung và không được phép khai bổ sung được quy định tại Mục 3, 4, 5 của Phụ lục 2 Thông tư 38/2015/TT-BTC như sau:

3. Chỉ tiêu thông tin trên tờ khai hải quan điện tử không được khai bổ sung:

3.1. Tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu

STT

Chỉ tiêu thông tin

1

Tờ khai nhập khẩu

1.1

Mã loại hình

1.2

Mã phân loại hàng hóa

1.3

Mã hiệu phương thức vận chuyển

1.4

Cơ quan Hải quan

1.5

Mã người nhập khẩu

1.6

Mã đại lý hải quan

2

Tờ khai xuất khẩu

2.1

Mã loại hình

2.2

Mã phân loại hàng hóa

2.3

Mã hiệu phương thức vận chuyển

2.4

Cơ quan Hải quan

2.5

Mã người xuất khẩu

2.6

Mã đại lý hải quan

 

3.2. Trường hợp giải phóng hàng (BP), các chỉ tiêu sau không được khai bổ sung:

1

Mã loại hình

2

Mã phân loại hàng hóa

3

Mã hiệu phương thức vận chuyển

4

Cơ quan Hải quan

5

Mã người nhập khẩu

6

Mã người xuất khẩu

7

Mã đại lý hải quan

8

Số vận đơn

9

Số lượng

10

Tổng trọng lượng hàng (Gross)

11

Phương tiện vận chuyển

12

Ngày hàng đến

13

Địa điểm dỡ hàng

14

Địa điểm xếp hàng

15

Số lượng container

16

Phân loại hình thức hóa đơn

17

Số tiếp nhận hóa đơn điện tử

18

Mã lý do đề nghị BP

19

Mã ngân hàng bảo lãnh

20

Năm phát hành bảo lãnh

21

Ký hiệu chứng từ bảo lãnh

22

Số chứng từ bảo lãnh

 

4. Chỉ tiêu thông tin trên tờ khai hải quan điện tử Hệ thống không hỗ trợ khai bổ sung:

STT

Chỉ tiêu thông tin

Hướng dẫn sửa đổi/Ghi chú

1

Tờ khai nhập khẩu

1.1

Phân loại cá nhân/tổ chức

Người khai hải quan:

+ Trong thông quan khai bổ sung bằng nghiệp vụ IDA01, ghi chính xác nội dung khai bổ sung trên ô “Ký hiệu và số hiệu” của tờ khai hải quan.

+ Sau thông quan:

Người khai hải quan khai bổ sung bằng nghiệp vụ AMA, ghi chính xác tên người nhập khẩu trên ô “Phần ghi chú” của tờ khai sửa đổi.

Công chức hải quan căn cứ vào đề nghị sửa đổi và phê duyệt của Lãnh đạo Chi cục để thực hiện chức năng Chuyển địa điểm giám sát trên Hệ thống

1.2

Tên người nhập khẩu

1.3

Mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến

2

Tờ khai xuất khẩu

2.1

Tên người xuất khẩu

- Trong thông quan:

Người khai hải quan sửa đổi bằng nghiệp vụ EDA01, ghi chính xác tên người xuất khẩu trên ô “Ký hiệu và số hiệu” của tờ khai hải quan.

- Sau thông quan:

Người khai hải quan sửa đổi bằng nghiệp vụ AMA, ghi chính xác tên người xuất khẩu trên ô “Phần ghi chú” của tờ khai sửa đổi.

2.2

Mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến

 

3

Tờ khai nhập khẩu đề nghị giải phóng hàng

3.1

Phân loại cá nhân/tổ chức

- Trong thông quan: Người khai sửa đổi bằng cách ghi thông tin đúng vào ô “Phần ghi chú”.

- Sau thông quan: Người khai đề nghị sửa đổi bằng văn bản (mẫu 03/KBS/GSQL Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC)

3.2

Ngày khai báo (dự kiến)

Không phải sửa đổi

3.3

Mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến

Công chức hải quan căn cứ vào đề nghị sửa đổi và phê duyệt của Lãnh đạo Chi cục để thực hiện chức năng Chuyển địa điểm giám sát trên Hệ thống

 

5. Chỉ tiêu thông tin Hệ thống hỗ trợ sửa đổi sau thông quan:

STT

Chỉ tiêu thông tin

1

Mã tiền tệ của trị giá khai báo

2

Mô tả hàng hóa

3

Tỷ giá tiền thuế

4

Mã nước xuất xứ

5

Thuế nhập khẩu/xuất khẩu

5.1

Trị giá tính thuế

5.2

Số lượng tính thuế

5.3

Mã số hàng hóa

5.4

Thuế suất

5.5

Số tiền thuế phải nộp

6

Thuế và thu khác

6.1

Trị giá tính thuế

6.2

Số lượng tính thuế

6.3

Mã xác định thuế suất

6.4

Thuế suất

6.5

Số tiền thuế phải nộp

 

 

Rate this item
(0 votes)
Read 707 times
TAXIMEX

Địa chỉ :  Số 04, Tầng 15, Lô A, Chung cư Miếu Nổi, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

Website: www.taximex.vn

Facebook: www.facebook.com/taximexvn

Email: vdminh21@gmail.com

Phone: 0944 41 1991 

Skype: vdminh.21

Default Theme
Layout Direction
Body
Background Color [r]
Text color [r]
Top
Top Background Image
Background Color [r]
Text color [r]
Bottom
Bottom Background Image
Background Color [r]
Text color [r]